Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đăng Hải”.

  1. Đặng Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hải Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hải Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Đặng Hải Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  15. Bùi Đăng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đăng Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Đặng Tiến Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 116; Khối 0
  3. Đặng Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Hải - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 23/04/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Đặng Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai
→ Xem cả 44 người trong các danh sách