Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đặng Quang Dậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Dầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đấu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đậu Đăng Du Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Đấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đặng Minh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quang Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bá Nha - Cổ Lũng - Phú Lương Hy sinh: 24/01/1969 Mai táng ban đầu: Bang 2 Chư Pa Gia Lai