Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đông Đinh Học”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Gỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29-3-1962 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C9-D150 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: C4 - D2 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Lỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xiếc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26-8-1970 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: E814 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Rí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5-8-1970 Quê quán: Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: A2 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.26 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Long Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10-6-1970 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.22 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28-07-1969 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.32 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8-8-1971 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C10 - E84 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.29 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Xe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19-3-1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25-3-1970 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.28 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14-12-1969 Quê quán: Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C14 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.23 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đông Đinh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 1/3/1969