Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đông Đinh Học”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Vũ Hóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1974 Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thạnh - Hốc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Gia Định - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 Quê quán: Tân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: C4 - D2 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Lỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đông Đinh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 1/3/1969