Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Đông”.

  1. nguyễn gia đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  4. nguyễn đồng thựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. phan thế đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  6. phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. phạm Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. tạ gia đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 87 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 361 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Doãn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 56 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Đoài Đông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Đồng Nghiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2554 Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách