Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 652 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Phan Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/6/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Đỗng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 353 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đỗng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  9. Phùng Kim Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Phạm Quý Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Trung Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 158 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 119 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1.303 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.303 người trong các danh sách