Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Đồng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đồng chí Buột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Đồng chí Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Đổng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. đồng chí Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. đồng chí Chàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. đồng chí Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. đồng chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. đồng chí Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Dông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Khắc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lý Đồng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 317 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.299 người trong các danh sách