Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Đông”.
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dõng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Việt Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Đồng Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đồng Thanh Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Bính Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy