Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Đỗng Bá Phụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Đỗng Bá Quốc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Đỗng Bá Sử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  4. Đỗng Bá Sự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Đỗng Bá Thùy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  6. Đỗng Bá Thắng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Đỗng Bá Toan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Bá Trinh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  9. Đỗng Bá Trãn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  10. Đỗng Bá Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Bá Vọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Bá Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  13. Đỗng Chu Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 428 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗng Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  16. Đỗng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Hiệp Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  18. Đỗng Hùng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 242 Xem chi tiết →
  19. Đỗng Hồng Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Hồng Nhâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách