Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đông”.
- Đổng Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 821 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đỗ Đồng Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 58B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đỗng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bướm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bưởi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Bức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Chuỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Chẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Cảm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Cọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Hẹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Khanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/10/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Lân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Đỗng Bá Niên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy