Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Khổng Minh Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Kim Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Kiều Đỗng Tua Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. La Văn Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
  7. Lã Hữu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Công Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 575 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Cảnh Đỗng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Lê Khánh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Kim Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Sơn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Tràng Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách