Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Đỗng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Không Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 287 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 257 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Ngói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách