Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Đông”.

  1. Đỗng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Đỗng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Đỗng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Dảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Đỗng Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Đỗng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →

Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  5. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
→ Xem cả 1.310 người trong các danh sách