Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Đông”.
- Đồng Văn Doàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Hồng Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2028 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Múc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Mại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Mẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.310 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy