Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hà”.
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Đỗ Văn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ văn hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/05/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hai (3 Lùng) Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò công, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Hải, Nam Thanh, Hải Hưng, Hy sinh: 12/5/1981
- Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hòa, Hàm Tân, Bình Thuận Hy sinh: 1/10/1964
- Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1985