Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hà”.

  1. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Hãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 24 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Hải, Nam Thanh, Hải Hưng, Hy sinh: 12/5/1981
  2. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hòa, Hàm Tân, Bình Thuận Hy sinh: 1/10/1964
  3. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1985