Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hà”.

  1. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 194 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn hạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 622 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1964 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Hải, Nam Thanh, Hải Hưng, Hy sinh: 12/5/1981
  2. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hòa, Hàm Tân, Bình Thuận Hy sinh: 1/10/1964
  3. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1985