Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đỗ Công Ba”.

  1. Đỗ Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1121 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Công Bằng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Công Bảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1984 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Ba Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa, Hy sinh: 1/1/1979