Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đăng Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đổ Quang Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3929 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 416 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đõ Văn Đang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 489 · Khu K3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đăng Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đỗ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đăng Bệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đăng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đăng Chà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đăng Chú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đăng Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mỏ- Hương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 15/11/1973 (35-05)09 bản đồ Bảo Đức 1/50.000
  2. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 26/2/1967