Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 170 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Đặng Bá Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Cao Đệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngô Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trung Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 412 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/6/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân De Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 Đơn vị: TĐ Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Đỗng Văn Đệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 972 · Khu A Xem chi tiết →
  17. (Đồng Chí) Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Ao Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Ba Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Sỹ Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách