Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Đinh Dem Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đinh Dẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Dê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 684 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Đệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Đèo Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Đề Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 194 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đậu Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 588 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đen Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Đề Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách