Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Văn Ty Đệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Đến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Vũ Chí Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 909 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Dến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Đên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. hoàng trọng đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: thuỷ biều, Phường Thủy Biều, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2t Xem chi tiết →
  11. hoàng văn đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. lê Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. nguyễn thị dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  14. phan thế đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  15. phan văn dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  16. phạm bá đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 60 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  17. trần văn đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. út Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 449 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Đ/C Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 329 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách