Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Phạm Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 348 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 565 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  12. Quang Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Sáu Dẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 203 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Thạch Đen Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Thị Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tràn Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Ngọc Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  18. Trương Nhị Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 558 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách