Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Phan Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 222 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đèo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đẹt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1093 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 22 Xem chi tiết →
  8. Phan văn Đẹt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Đề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  10. Phùng Mạnh Đề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 631 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Như Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1301 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đém Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 344 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách