Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.
- Mai Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng R Xem chi tiết →
- Mông Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1773 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 939 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dề Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Dể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoa Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 510 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1976 Quê quán: Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D403 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 704 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 407 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966