Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.
- Châu Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Long Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Bá Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Giang Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hai Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1902 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đen Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 752 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đeng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Dẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Dền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 242 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 270 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 618 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966