Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Vũ Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vương Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. trần đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Út Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đinh Dễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đinh Dệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Khắc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đinh Thị Đếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Đèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Minh Đền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 495 người trong các danh sách