Tìm thấy 2.632 hồ sơ cho “Để”.
- Trương Quang Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Tân Nguyên - Yên Bình - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn De Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân y Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/8/1966 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Nguyên Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Tiêu Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- VÕ NGỌC (VŨ) HẢI (ĐỂ) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/08/1995 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Văn Đem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Đen Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/11/1949 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1976 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Nà Ngùi - Sông Mã - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 498 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966