Tìm thấy 2.632 hồ sơ cho “Để”.

  1. Đinh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: An Cầu - Phú đực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quốc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Để Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Công Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Kiều Thị Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C55 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Mông Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/05/1965 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Đeo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Phước Thọ - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Đình Thành - Triệu Sơn - Hải Hưng Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiểu Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Đế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1970 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: A4 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 498 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 498 người trong các danh sách