Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thành Hiếu Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thành Hiếu Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1975 Quê quán: Nam mẫu Bắc Giang, Nam mẫu Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Khắc Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Đề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1931 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Long Thành - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Long Thành - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đèn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 498 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 498 người trong các danh sách