Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.

  1. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: 29/4/1949 Ngày hy sinh: 03/9/1969 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Vĩnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đẻn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô T Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Như Đến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Bình Long, Bình Sơn, Bình Sơn Đơn vị: C15 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn De Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 498 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  4. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
  5. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
→ Xem cả 498 người trong các danh sách