Tìm thấy 2.631 hồ sơ cho “Để”.
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dếch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Thanh Ba, Phú Xuân, Phú Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện đội Tân Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Deo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: DT - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bảy Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Nghĩa Lộ - Bảo Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- K Deo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Bảo Lộc, Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 Quê quán: TT Sông Cầu, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đen Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Thanh Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Duy Đệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/06/1975 Quê quán: Nam mẫu, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 498 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966