Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đào Xuân Tu”.
- Đào Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.