Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Đào Xuân Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1950 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Giỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Giỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lô Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Nghĩa trung - Nghĩa Dân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Xuân NGhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28-Phố Quang Trung- Tp Hà Giang- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 24 Xem chi tiết →
- Đào văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Nhân dân Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Trung Đạo - Trung Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Xuân Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.