Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Đào Xuân Liết”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Nguyên úy - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Xuân Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1979 Quê quán: An Kỳ - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1982 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Liên Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Luyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 Quê quán: Thạch Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.