Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Đào Xuân Liết”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Chích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 29 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 82 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 57 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân THưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Đào xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Liết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968