Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Đào Xuân Liết”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D214 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lưu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Đáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Đáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Đáo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trinh sát D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Nức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lưu Xuân Kiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: xóm 5 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thông Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Đào Công Lô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Xuân lôi - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Lục Xuân - Đào Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Đào Viết Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Liết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968