Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đào Xuân Lăng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Xuân Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1361 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 691 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1246 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Như Vũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Xuân Hương - Thị Xã Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D10 E11 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 Quê quán: Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.