Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Xuân Hộ”.

  1. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - D96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, khu 5, Gia Lai