Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Xuân Hộ”.

  1. Đào Xuân Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H46 · Hàng 16 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1986 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 761 Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 303 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Hoè Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Hợp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1979 Quê quán: An Kỳ - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1982 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, khu 5, Gia Lai