Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đào Viết Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Số 23-Đại Cổ Việt - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3697 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1836 Xem chi tiết →
  5. Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/08/1969 Quê quán: Việt hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Viết Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: 4B T.Khu C.Nghiệp 1 - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tô Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Trần Hưng đạo - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Lên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Bố Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Đức Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Số 23 - Đại Cổ Việt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1984 Quê quán: Ninh Khánh - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đào Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hà – Thái Thuỵ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Mõ Đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Viết Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 7/3/1972 Bỏ lại trận địa