Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đào Viết Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Viết Ngon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 375 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đào Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đào Viết Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Viết Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào hữu Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đào viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đào Viết Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Việt Tường, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Việt Tường - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2719 Xem chi tiết →
  12. Đào Viết Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Văn Hải - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Viết Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Quang trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Ninh Phượng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Việt Bắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Bá Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 Quê quán: Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C4 - D2 - E740 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Tạ Hữu Đao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Choát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Viết Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 7/3/1972 Bỏ lại trận địa