Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đào Văn Xuân”.

  1. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 288 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Xuân Năm sinh: 8/5/1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng e Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 110 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 483 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đào văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 - D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hà tu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Cương, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07