Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Đào Văn Vính”.

  1. Đào Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/7/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Vính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000