Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Văn Tuấn”.

  1. Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 331 Xem chi tiết →
  2. Đào văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T249 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Y Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Vĩnh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 20/5/1972
  2. Đào Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972