Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đào Văn Trực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đạo Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Bốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Nam thịnh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đào - Nam Định - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. vũ Thị Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/2/1969