Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Văn Tiến”.

  1. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Tu Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000