Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đào Văn Thọ”.

  1. Đào Văn Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 262 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1A Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Thọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08 - 08 - 197 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thỡn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/4/1988 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thộn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thống Thấu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Do Phượng - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh