Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Văn Thế”.
- Đào Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đào Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Thể Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Thẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Đào Xá - Nghĩa Dân - Kim Động - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.