Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đào Văn Thận”.

Quê quán: ,

  1. Đào Văn Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T288 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Thản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Đào văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Thận Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1941 · Đông Hồng, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971
  2. Đào Văn Thận liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1952 · Đào Xá, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1972